100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

哪儿 (nǎr): ở đâu?; bất cứ nơi nào; bất cứ đâu; ở đâu đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ...?; bất cứ nơi nào; bất cứ đâu; ở đâu đó; làm sao có thể ...?; làm sao có thể ...? (dùng trong câu hỏi tu từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ở đâu?; bất cứ nơi nào; bất cứ đâu; ở đâu đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ...?; bất cứ nơi nào; bất cứ đâu; ở đâu đó; làm sao có thể ...?; làm sao có thể ...? (dùng trong câu hỏi tu từ)
Số chữ
2
Từ loại
pronoun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ở đâu?
  • bất cứ nơi nào
  • bất cứ đâu
  • ở đâu đó
  • (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?
  • làm sao có thể ...?
  • bất cứ nơi nào
  • bất cứ đâu
  • ở đâu đó
  • làm sao có thể ...?
  • làm sao có thể ...? (dùng trong câu hỏi tu từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示询问处所或方向,相当于“什么地方”
  • 也可用于反问,表示否定或不同意,如“我哪儿知道”
  • 在口语中常和“往、从、在”等连用,询问地点或来源。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

như thế nào; cái nào; cái nào; cái gì (dùng trong câu hỏi để hỏi về danh tính hoặc sự lựa chọn); làm sao (dùng trong câu hỏi tu từ để diễn tả sự phủ định hoặc không đồng ý); cái nào; cái gì (dùng trong câu hỏi); ở đâu; bất cứ đâu (trong một số cấu trúc)

HSK 1

con; trai

Câu ví dụ

?

Where are you going?

?

Where is there a place to eat?

!

How would I know?!

。

You can sit anywhere.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập