100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

嘉年华 (jiā nián huá): (cho vay từ) lễ hội

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(cho vay từ) lễ hội
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (cho vay từ) lễ hội

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指大型的公众娱乐活动或狂欢节,通常有游行、表演、游戏和各种游乐项目,气氛热烈欢乐
  • 也泛指某一领域内集中展示、交流、庆祝的盛会。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

năm; ngũ cốc; thu hoạch (cổ); năm (đơn vị lịch); năm (tuổi); hàng năm; hằng năm; họ; họ Niên; biến thể của 年[nián]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,、,。

Every summer, our city holds a grand carnival by the sea, with music, food, and parades, attracting thousands of tourists.

,,,。

To celebrate the company's tenth anniversary, we rented out an amusement park and held a carnival full of games and prizes; the employees all had a great time.

,,,。

The school's international culture festival is like a carnival: students from various countries put on traditional clothing, showcasing their dances and food, and the campus is extremely lively.

,,、,。

The Rio de Janeiro Carnival in Brazil is a world-famous festival; people wear gorgeous costumes, dance and sing in the streets, and the whole city is immersed in joy.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập