100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

嘴唇 (zuǐ chún): môi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
môi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • môi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 嘴的边缘部分,即人和某些动物嘴部周围柔软、可以活动的两片肉,分为上唇和下唇,能帮助进食、发音和表达表情。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

miệng; mỏ; vòi; vòi ấm (của ấm trà v.v.); miệng (của người hoặc động vật); mỏ; mũi; vòi; vòi (của vật chứa); lời nói; cách nói (trong từ ghép chỉ cách nói của một người)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In winter the weather is very dry, and my lips have cracked; it hurts a little when I drink water.

,。

When she is nervous, she unconsciously bites her lip; this small habit reveals her unease.

,。

The mother gently kissed the baby's lips, then put him back in the crib.

,,。

After eating spicy hot pot, his lips were red and swollen, so he quickly drank a big glass of ice water.

,,。

She applied a bright lipstick, making her lips look fuller and her whole appearance more energetic.

,,。

When that singer sang, his lips were almost touching the microphone, and his voice was so gentle it was intoxicating.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập