100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

国学 (guó xué): Văn hóa dân tộc Trung Hoa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Văn hóa dân tộc Trung Hoa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Văn hóa dân tộc Trung Hoa
  • Nghiên cứu về nền văn minh Trung Quốc cổ đại
  • Imperial College (Lịch sử)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指中国传统的学术与文化,包括古代经典、历史、哲学、文学、语言等方面的学问
  • 也泛指中国固有的文化传统和精神遗产。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; trong nước; họ Quách

HSK 1

học; học tập; bắt chước; khoa học; - học; học; học tập; bắt chước; bắt chước; khoa học; - học

Câu ví dụ

,。

In recent years, Chinese national culture has become increasingly popular among young people.

,。

He majors in Chinese national culture at university and deeply studies classic works.

,。

Chinese national culture includes not only philosophy and history but also literature and art.

,。

Many parents have their children learn Chinese national culture from a young age to pass on traditional culture.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập