100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

国旗 (guó qí): Flag (cờ của một quốc gia)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Flag (cờ của một quốc gia)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Flag (cờ của một quốc gia)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 代表一个国家的旗帜,是国家的重要标志之一。每个国家的国旗都有特定的颜色和图案,通常象征该国的历史、文化或政治理念,在正式场合悬挂以示国家尊严。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; trong nước; họ Quách

HSK 5

flag

Câu ví dụ

,,。

Mỗi sáng lúc bảy giờ, một lễ thượng cờ được tổ chức tại Quảng trường Thiên An Môn, và Cờ Đỏ Năm Sao, quốc kỳ của Trung Quốc, từ từ kéo lên trong tiếng quốc ca.

,,,。

Tại lễ trao giải Olympic, các vận động viên đứng trên bục nhận giải nhìn quốc kỳ nước mình tung bay, nhiều người xúc động đến rơi nước mắt.

,,。

Vào ngày đầu tiên đến trường, nhà trường tổ chức cho toàn thể giáo viên và học sinh tham dự lễ chào cờ trên sân trường, mọi người hướng về quốc kỳ và chào bằng ánh mắt.

,。

Quốc kỳ rực rỡ được treo tại cổng các đại sứ quán và lãnh sự quán Trung Quốc ở nước ngoài, khiến người Trung Quốc nơi đất khách cảm thấy đặc biệt ấm áp và tự hào.

,,。

Theo thông lệ quốc tế, khi nguyên thủ quốc gia đến thăm, nước chủ nhà thường trưng bày quốc kỳ của nước khách tại sân bay hoặc quảng trường để thể hiện sự chào đón.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập