100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

国际 (guó jì): quốc tế; quốc tế (tính từ); quốc tế (danh từ); cộng đồng quốc tế hoặc phạm vi quốc tế

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quốc tế; quốc tế (tính từ); quốc tế (danh từ); cộng đồng quốc tế hoặc phạm vi quốc tế
Số chữ
2
Từ loại
adjective, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quốc tế
  • quốc tế (tính từ)
  • quốc tế (danh từ)
  • cộng đồng quốc tế hoặc phạm vi quốc tế

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; trong nước; họ Quách

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This is an international conference.

。

The international community expressed concern about this.

。

She works at an international company.

。

International flights are often delayed.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập