100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

地毯 (dì tǎn): tấm thảm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tấm thảm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tấm thảm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 铺在地面上、用毛、棉、化纤等材料制成的厚实织物,用来保暖、装饰或防滑。通常覆盖房间的整个地面或其中一部分,可以卷起或移动,与固定在建筑上的地毯不同。常见搭配有铺地毯、地毯上、一块地毯。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The living room tiles are too cold; tomorrow we'll go buy a thick carpet to put in front of the sofa.

,,。

She accidentally spilled red wine on the carpet and quickly grabbed a tissue to wipe it, but still left a large red stain.

,,。

The room in this hotel had a very soft carpet, and walking on it made no sound at all, so I slept very soundly last night.

,,。

When moving, the workers carried the rolled-up carpet on their shoulders and carefully took it down the narrow stairs.

,,。

This restaurant has old photos hanging on the walls and red carpet on the floor, making guests feel especially warm as soon as they walk in.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập