100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

基层 (jī céng): Cấp độ cơ bản

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cấp độ cơ bản
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cấp độ cơ bản
  • đơn vị cơ sở
  • tầng hầm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指组织、社会或系统中最低的一层,是最接近实际工作和群众的部分
  • 也指事物最基础、最根本的层次。例如基层单位、基层干部、基层工作,都强调处于最下面却直接接触实际的一层。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

chồng lên nhau; lớp; tầng; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán học) bó; loại từ cho lớp; lớp; tầng; tầng (của tòa nhà); tầng; loại từ cho lớp, tầng hoặc cấp độ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập