100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

基本上 (jī běn shàng): Về cơ bản,

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Về cơ bản,
Số chữ
3
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Về cơ bản,
  • in the main
  • in the whole
  • in the main
  • trong tổng thể
  • về tổng thể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示主要地、大体上,从主要方面来说
  • 强调所说的情况是总的情况,但不排除个别例外。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

(dạng ràng buộc) gốc

HSK 1

(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I basically agree with your view.

。

This task is basically completed.

。

He comes basically every day.

。

The situation is basically stable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập