100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

基金 (jī jīn): Quỹ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Quỹ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Quỹ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为某种目的而筹集、储存起来的钱款或物资
  • 特指为兴办、维持或发展某项事业而储备的资金或专门拨款,如教育基金、养老基金
  • 也指金融市场中由专业机构管理、汇集众多投资者资金进行投资的集合性资金,如证券投资基金。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

họ Kim

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This fund specifically supports students in impoverished areas.

。

He donates to the education fund every month.

。

The risk of investing in this fund is relatively low.

。

The government established a fund to protect the environment.

。

Our company's welfare fund has helped many employees.

,。

The returns on this fund are good; you might consider it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập