100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

塑料 (sù liào): nhựa nhựa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhựa nhựa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhựa nhựa
  • nhựa (thuật ngữ chung cho vật liệu polymer tổng hợp)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种人工合成的高分子材料,可加热软化后加工成各种形状,常见的有聚乙烯、聚氯乙烯等
  • 用这种材料制成的物品,如塑料袋、塑料瓶等
  • 比喻不真实、虚假的,如塑料友情。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

tài liệu

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This plastic bag is very cheap, but not very environmentally friendly.

。

Please put the plastic bottle into the recycling bin.

。

Many toys are made of plastic.

。

Plastic waste can pollute the ocean.

。

This factory produces various plastic products.

。

This bottle is made of plastic.

。

We should reduce the use of plastic.

。

Please throw plastic waste into the recycling bin.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập