100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

墓碑 (mù bēi): bia mộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bia mộ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bia mộ
  • mộ bia

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 立在坟墓前面或后面的石碑,上面刻有死者的姓名、生卒年月等信息,用来标记和纪念逝者。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

mộ

HSK 7

một tượng đài

Câu ví dụ

。

They erected a gravestone in front of the grave.

。

The gravestone is carved with the deceased's name and dates of birth and death.

,。

During the Qingming festival, people clean gravestones and offer flowers.

。

This gravestone has a history of more than a hundred years.

。

He stood silently in front of the gravestone for a long time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập