100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

增加 (zēng jiā): để nâng cao

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để nâng cao
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để nâng cao
  • để tăng lên
  • to increase
  • to increase
  • to add

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在原有的数量或程度上加多,使变得更多或更大。常用于具体数量,如人数、收入、产量
  • 也可用于抽象事物,如信心、压力、了解。后面多接名词,表示增加的对象。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Binding Form (bắt buộc) để tăng

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

Câu ví dụ

。

The company decided to increase the employees' salaries.

。

Reading more can increase your knowledge.

。

The government plans to increase investment in education.

。

Our sales increased by ten percent this month.

。

Increasing the amount of exercise is good for health.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập