100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

备份 (bèi fèn): sao lưu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sao lưu
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sao lưu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把重要的文件、数据或信息另外复制一份保存起来,以防原来的丢失或损坏
  • 也指这样复制保存下来的副本。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

biến thể của chuẩn bị| Chuẩn bị [be4]

HSK 4

loại từ cho quà tặng; loại từ cho phần, cổ phần, bộ, bản, số (ví dụ: của báo, tạp chí, hoặc tài liệu); phần; cổ phần; phần (như một danh từ, trong từ ghép)

Câu ví dụ

,,。

Before modifying important files, be sure to back up first to avoid data loss.

,。

He backs up the photos on his phone to the cloud every week, so even if he loses his phone, he won't worry.

,,。

After the system crashed, fortunately we had a backup, so we were able to restore all customer data.

,。

If you're worried about computer problems, you can make a complete backup in advance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập