100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

备忘录 (bèi wàng lù): bản ghi nhớ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bản ghi nhớ
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bản ghi nhớ
  • biên bản ghi nhớ
  • Sách ghi nhớ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用来随时记录事情、防止忘记的笔记本或应用
  • 在外交或商务中,指非正式记录事项、表明立场或提醒对方的书面文件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

biến thể của chuẩn bị| Chuẩn bị [be4]

HSK 2

quên; bỏ qua; bỏ bê; quên; bỏ qua; bỏ bê

HSK 5

để khắc gỗ

Câu ví dụ

,,。

After every meeting, I write down the key points of the discussion and the next steps in a memo so I won't forget later.

,,。

She habitually keeps a shopping list in her phone's memo app; when she goes to the supermarket, she takes a look so she won't forget to buy milk and eggs.

,,。

The manager compiled the main terms of the contract into a memorandum and sent it to all department heads, asking everyone to confirm by Friday.

,,、,。

Before setting off on a trip, I wrote a memo reminding myself to bring my passport, charger, and regular medication, so I wouldn't discover at the airport that I'd forgotten something.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập