100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

复习 (fù xí): ôn tập; sự ôn tập; ôn tập; ôn lại (tài liệu học tập lần nữa); biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ôn tập; sự ôn tập; ôn tập; ôn lại (tài liệu học tập lần nữa); biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ôn tập
  • sự ôn tập
  • ôn tập
  • ôn lại (tài liệu học tập lần nữa)
  • biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把学过的东西再学习一遍,以便记住或掌握得更牢。常用于学习、考试前的准备,比如复习功课、复习生词。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

luyện tập; học tập

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Before the exam, I need to review all my notes.

。

He reviews Chinese for an hour every day.

。

Let's review the new words we learned yesterday.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập