100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大大 (dà dà): rất nhiều; vô cùng; (phương ngữ) bố; chú

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
rất nhiều; vô cùng; (phương ngữ) bố; chú
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • rất nhiều
  • vô cùng
  • (phương ngữ) bố
  • chú

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示程度很高,相当于“非常”“很大程度上”,常用来修饰动词或形容词,强调变化或影响很明显
  • 也指数量、规模、范围等很大,常用于固定搭配中,如“大大增加”“大大提高”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

Câu ví dụ

。

This meeting greatly improved our work efficiency.

。

The new policy greatly improved people's living standards.

。

Your help greatly reduced my pressure.

。

The Internet has greatly facilitated our daily lives.

。

This policy has greatly improved the people's living standards.

。

The application of new technology has greatly reduced production costs.

。

His mistake greatly affected the progress of the entire team.

。

This reform has greatly enhanced the company's competitiveness.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập