大爷 (dà ye): người lười biếng kiêu ngạo
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- người lười biếng kiêu ngạo
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- người lười biếng kiêu ngạo
- Tự làm trung tâm Show-off
- (coll.) cha anh trai lớn hơn
- Chú tôi
- Tôn trọng đối với người già
Giải thích bằng tiếng Trung
- 指态度傲慢、好逸恶劳、无所事事的人
- 有时也用来称呼年长的男性,带尊敬或亲昵意味。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
On the subway, a young man accidentally stepped on that arrogant idler's foot. He immediately started shouting and even shoved the other person, making everyone around frown.
That arrogant idler at the entrance of the neighborhood sits there every day. Whoever's car blocks his way gets cursed at, and even the security guards don't dare to intervene.
Several arrogant idlers were playing chess in the park and got into a red-faced argument over one move. In the end, they almost came to blows, and the elderly bystanders quickly pulled them apart.
At the train station, a tourist from out of town asked that arrogant idler for directions. Not only did he refuse to answer, but he also mocked the person for not even knowing how to read a map.
In the vegetable market, that arrogant idler shouted at the young girl selling vegetables because a jin of vegetables cost fifty cents more, and he even made her cry.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.