100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大纲 (dà gāng): Bản tóm tắt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Bản tóm tắt
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Bản tóm tắt
  • phác thảo
  • chương trình
  • Nguyên tắc hàng đầu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一本书、一部电影或一篇文章的内容要点和结构概要,通常按顺序列出主要部分
  • 也指一项工作或计划的总体安排和主要步骤
  • 还可指教学或考试中规定的基本内容和范围。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Before writing the thesis, I first made a detailed outline, marking the questions to be discussed in each chapter.

,,。

After reading my outline, the teacher suggested I swap the second and third parts to make the logic clearer.

:,,。

The synopsis of this film is simple: a young man leaves his hometown, struggles in a big city for many years, and finally returns to his hometown to help the villagers become wealthy.

,,。

Before starting on the slides, he spent an afternoon organizing the outline of the report, which made the later production much faster.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập