100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大量 (dà liàng): số lượng lớn; số lượng lớn; phần lớn; nhiều; hào phóng; cao thượng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
số lượng lớn; số lượng lớn; phần lớn; nhiều; hào phóng; cao thượng
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • số lượng lớn
  • số lượng lớn
  • phần lớn
  • nhiều
  • hào phóng
  • cao thượng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 数量很多,数目或分量非常大,常用来形容人或事物的数量、信息、物资等很多。例如:大量人口、大量资料、大量生产。它强调规模大、数量多,常用于书面语和正式表达
  • 也可以表示程度深、范围广,如大量减少、大量增加。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 5

để đo lường

Câu ví dụ

。

This company needs a large amount of capital to expand production.

。

He spends a great deal of time studying Chinese every day.

。

The factory produces this product in large quantities to meet demand.

。

A large number of tourists come to this city during holidays.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập