100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

太阳 (tài yáng): mặt trời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mặt trời
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mặt trời
  • mặt trời
  • ánh sáng mặt trời
  • ánh nắng
  • thái dương (ở bên đầu người) (viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2])

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 太阳指的是天上那个发光发热的星球,地球围着它转,它给地球带来光和热
  • 也指阳光,比如今天太阳很好。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

cao nhất; vĩ đại nhất; quá (nhiều); rất; cực kỳ; quá; (quá mức); rất; cực kỳ; cao nhất; vĩ đại nhất; được dùng trong chức danh cho người lớn hoặc người lớn tuổi

HSK 4

Yang, the active, positive, masculine, or light principle in Chinese cosmology, contrasted with yin; sun; positive (as opposed to negative, e.g., in charges); male.

Câu ví dụ

。

The sun rises in the east every day.

,。

The sun is warm today; let's go out for a walk.

,。

The sunlight is too strong; you need to wear sunglasses when going out.

,。

If you stand in the sun for a long time, your skin will get tanned.

。

The sun rises in the east.

,。

The sun is nice today; let's go out for a walk.

。

The sun is so bright that I can't open my eyes.

。

The sun is the center of the solar system.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập