100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

奠定 (diàn dìng): để thiết lập

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thiết lập
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thiết lập
  • Để sửa chữa
  • để giải quyết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 使事物稳固地建立起来,为以后的发展打好基础。常指为某种局面、关系、地位或成功打下坚实的基础,使之后的事情能顺利发展。多用于抽象事物,如奠定基础、奠定地位、奠定胜局。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This internship experience laid a solid foundation for him to become an excellent engineer in the future.

,,。

After multiple rounds of negotiations, the two sides finally reached an agreement, laying a good start for long-term cooperation between the two countries.

,,。

The elementary school stage is a critical period for children to develop study habits; parents and teachers should work together to lay the foundation for lifelong learning.

,。

He made thorough preparations before the competition, which gave him an advantage that laid the foundation for ultimately winning the championship.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập