100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

女性 (nǚ xìng): người phụ nữ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
người phụ nữ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • người phụ nữ
  • giới tính nữ giới
  • người phụ nữ
  • phụ nữ (con người nữ trưởng thành tập thể hoặc một cá nhân)
  • nữ giới
  • nữ giới như một nhóm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指成年女子,与男性相对
  • 也可作形容词,表示与女人有关的,如女性用品、女性视角。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nữ; phụ nữ; con gái; phụ nữ; nữ

HSK 4

Tiền tố có nghĩa là tự nhiên, nhân vật, chất lượng

Câu ví dụ

。

She is the first woman to receive this award.

。

This study focuses on women's development in the workplace.

。

Women generally live longer than men.

。

More and more women are choosing to start businesses.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập