100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

她们 (tā men): họ; chúng (nữ); họ; chúng (ám chỉ một nhóm nữ hoặc nhóm chỉ toàn nữ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
họ; chúng (nữ); họ; chúng (ám chỉ một nhóm nữ hoặc nhóm chỉ toàn nữ)
Số chữ
2
Từ loại
pronoun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • họ
  • chúng (nữ)
  • họ
  • chúng (ám chỉ một nhóm nữ hoặc nhóm chỉ toàn nữ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 她们是第三人称复数代词,专门用来指代两个或两个以上的女性
  • 只用于女性群体,不用于男性或男女混合的群体。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

cô ấy; cô ấy

HSK 1

hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ; hậu tố số nhiều cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người

Câu ví dụ

。

They are my older and younger sisters.

。

They are studying in the library.

。

I ran into them yesterday.

。

They all like eating Chinese food.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập