100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

好多 (hǎo duō): nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều; nhiều; rất nhiều; khá nhiều; một lượng lớn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3number

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều; nhiều; rất nhiều; khá nhiều; một lượng lớn
Số chữ
2
Từ loại
number
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhiều
  • khá nhiều
  • tốt hơn nhiều
  • nhiều
  • rất nhiều
  • khá nhiều
  • một lượng lớn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 数量很多,表示某事物的数目或程度超过一般情况
  • 也可以表示程度上很深,相当于很、非常。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

tốt lắm

HSK 1

nhiều; nhiều; hơn; nhiều; quá nhiều; vượt quá; (sau số từ) ... lẻ; bao nhiêu (đến mức nào) (phát âm Đài Loan [duo2]); (dạng ràng buộc) đa-; nhiều-; nhiều; nhiều; hơn; vượt quá; (sau số từ) ... lẻ; và hơn thế nữa; bao nhiêu (đến mức nào); (dạng ràng buộc) đa-; nhiều-

Câu ví dụ

。

There are a lot of people on the street today.

。

I bought a lot of apples.

。

He has many, many books.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập