100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

好评 (hǎo píng): sự phê bình có lợi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sự phê bình có lợi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự phê bình có lợi
  • đánh giá tích cực

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对人或事物表示满意和赞扬的评价。通常用于商品、服务、作品等,表示质量好,令人满意。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

tốt lắm

HSK 5

để thảo luận

Câu ví dụ

,,。

I bought a coat online, and after receiving it I found the quality was even better than in the pictures, so I gave it a five-star favorable review.

,,。

This newly opened restaurant has warm service and delicious food; no wonder almost all the online reviews are favorable.

,,,。

After the director's new film was released, audiences gave it favorable reviews one after another, saying the story was touching and the acting was natural.

,,,。

He bought a computer online and used it for a month without any problems, so he wrote a detailed favorable review and even recommended it to his friends.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập