100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

姓氏 (xìng shì): Tên gia đình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tên gia đình
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tên gia đình

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 姓,指家族的名字,表示一个人属于哪个家族。氏,在古代指姓的分支,用来区分同一家族中不同的小家族。现在姓氏合起来用,就是姓的意思,比如张、王、李、赵都是常见的姓氏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

họ; tên họ; mang họ ...; họ; tên họ; mang họ; có họ ...

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

In China, the family name usually comes before the given name; for example, if a person's family name is Wang, they are called Wang Xiaoming.

,,。

Some Japanese family names come from place names, some from occupations, and many were adopted when the Meiji government required everyone to have one.

,,。

It was only after I checked the family genealogy that I learned our family's surname wasn't the current one originally; it was changed later to escape the chaos of war.

,,。

On official documents, please write your family name and given name clearly, and don't mix up the order.

,。

When the family names of ethnic minorities such as Mongolians and Manchus are translated into Chinese, often only the Chinese character for the first syllable is taken as the surname.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập