100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

字典 (zì diǎn): từ điển chữ Hán (chứa các mục cho từng chữ đơn; từ điển chữ Hán; sách tham khảo liệt kê chữ Hán và cung cấp thông tin như cách phát âm, nghĩa và thứ tự nét.

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
từ điển chữ Hán (chứa các mục cho từng chữ đơn; từ điển chữ Hán; sách tham khảo liệt kê chữ Hán và cung cấp thông tin như cách phát âm, nghĩa và thứ tự nét.
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • từ điển chữ Hán (chứa các mục cho từng chữ đơn
  • từ điển chữ Hán
  • sách tham khảo liệt kê chữ Hán và cung cấp thông tin như cách phát âm, nghĩa và thứ tự nét.

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种工具书,专门收录汉字,并按一定顺序排列,解释每个汉字的读音、意义和用法
  • 也指电子字典或手机应用中的汉字查询功能。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

lá thư; ký hiệu; ký tự; từ; tên tự hay tên hiệu theo truyền thống được đặt cho nam giới 20 tuổi ở Trung Quốc thời phong kiến; lá thư; ký hiệu; ký tự; từ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I have a Chinese dictionary.

。

This dictionary is very helpful for learning Chinese characters.

,。

When we encounter characters we don't know, we can look them up in a dictionary.

。

Please put the dictionary on the bookshelf.

。

I bought a new dictionary.

,。

When you encounter a character you don't know, you can look it up in a dictionary.

。

Dictionary apps on mobile phones are very convenient.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập