100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

孵化 (fū huà): sinh sản giống

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sinh sản giống
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sinh sản giống
  • để ấp trứng
  • Đổi mới (đặc biệt là trong thương mại và tiếp thị)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指鸟类、昆虫、鱼类等动物从卵中孕育出幼体,也指人工用温度等条件使卵内的胚胎发育成幼体
  • 比喻培养、扶持新事物或人才,使其逐渐形成和发展。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

Tiền tố chỉ ra sự thay đổi, chuyển đổi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

The hen sits quietly in the straw nest, using her body heat to incubate the eggs; more than twenty days later, a brood of fluffy chicks breaks out of their shells.

,,。

This startup was incubated by a university laboratory; the school provides space and seed funding, while the student team is responsible for turning the technology into a product.

,,。

To save this endangered species of sea turtle, researchers in the nature reserve bring the eggs from the beach to an incubator; after artificial incubation, they release the hatchlings back into the sea.

,。

The government's startup support program has already incubated hundreds of small technology companies, many of which now employ dozens of workers.

,,。

This idea was initially just a line in my notebook; after half a year of discussion and revision by the team, it finally incubated into a working app.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập