100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

安检 (ān jiǎn): kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]); thực hiện kiểm tra an ninh; kiểm tra an ninh, tiến hành kiểm tra an ninh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]); thực hiện kiểm tra an ninh; kiểm tra an ninh, tiến hành kiểm tra an ninh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2])
  • thực hiện kiểm tra an ninh
  • kiểm tra an ninh, tiến hành kiểm tra an ninh
  • kiểm tra an ninh
  • kiểm tra an ninh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 安全检查:为了发现危险物品、防止危险发生而进行的检查,常见于机场、车站、重要活动现场等。例如旅客在进入机场前要把行李放入机器接受安检
  • 进入地铁站时,乘客和随身物品也要接受安检。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

(bình thức bị ràng buộc) bình tĩnh

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The airport security check is very strict; we need to arrive two hours early.

,。

Please take out your laptop; it needs to be checked separately during the security check.

,。

The security checker found a bottle of water in his bag and asked him to take a sip.

,。

Before entering the subway station, everyone must go through a security check.

,。

For everyone's safety, please cooperate with the security check.

。

Please cooperate with the security check.

。

You need to go through security before boarding.

。

This subway station has security check.

。

The staff are conducting a security check on the luggage.

。

We cannot bring liquids when going through security.

。

You have to go through security before entering the airport.

。

All passengers must undergo a security check.

,。

He took his laptop out of the bag and put it in the security tray.

。

The security check at this subway station is very strict.

。

We waited in line for twenty minutes before getting through security.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập