100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

完备 (wán bèi): không có lỗi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không có lỗi
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không có lỗi
  • hoàn thành
  • hoàn hảo
  • Để lại không gì để được mong muốn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 完备指事物在组成、条件或能力上没有缺陷和遗漏,达到了应有尽有的状态。它强调完整齐全、毫无欠缺,常用于形容设备、条件、制度、资料或知识等,例如设备完备、论证完备。与完美相比,它更侧重样样都有、无缺失,而不一定强调程度极高。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

hoàn thành; kết thúc; toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; hoàn thành; hoàn thiện; kết thúc; dùng hết; cạn; toàn bộ; hoàn chỉnh; nguyên vẹn (như trong 完整)

HSK 7

biến thể của chuẩn bị| Chuẩn bị [be4]

Câu ví dụ

,。

Our school's laboratory equipment is very complete and can meet the needs of various physics and chemistry experiments.

,,。

For this international conference, the organizers prepared complete simultaneous interpretation facilities to ensure that every participant could understand.

,,。

The report he submitted had complete data and rigorous argumentation, and received unanimous praise from the review experts.

,。

This hospital has a complete emergency rescue system; it takes only three minutes from receiving a call to dispatching an ambulance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập