100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

定律 (dìng lǜ): Luật khoa học (ví dụ: Luật bảo tồn năng lượng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Luật khoa học (ví dụ: Luật bảo tồn năng lượng)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Luật khoa học (ví dụ: Luật bảo tồn năng lượng)
  • (in vấn đề con người) một khái quát hóa dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực tham nhũng")

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 经过反复验证、被公认为正确的科学规律,常用数学公式或文字表述,如能量守恒定律。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Newton's law of universal gravitation can not only explain why an apple falls to the ground, but also calculate the orbits of planets around the sun.

,:,。

In physics class, the teacher demonstrated the law of conservation of energy to the students through an experiment: energy can neither be created nor destroyed out of nothing.

,,。

According to the second law of thermodynamics, heat always spontaneously transfers from a hot object to a cold object, and cannot go the other way around.

,,。

By observing planetary motion, Kepler summarized the three laws of planetary motion, laying the foundation for Newton's later discovery of the law of universal gravitation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập