100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

定论 (dìng lùn): kết luận cuối cùng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kết luận cuối cùng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kết luận cuối cùng
  • Lập luận được chấp nhận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 确定下来的、不再改变的最后结论或判断
  • 对某个有争论的问题经过讨论或研究后得出的、大家都认可的最终看法。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Regarding the cause of the accident, the police said it is still under investigation and it would be inappropriate to make any final conclusion.

,,。

The two scientists debated for decades, and only when new evidence emerged did the academic community reach a final conclusion on this theory.

,,。

Before the court delivers its final verdict, the media should not treat the suspect as a criminal; drawing a conclusion too early would harm justice.

,,。

Although people had different views on this plan, after a three-month pilot, whether it is effective finally reached a conclusion.

,,。

Historians remind us that without sufficient historical materials, we should not easily draw a final conclusion about ancient events.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập