100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

实验 (shí yàn): thí nghiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thí nghiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thí nghiệm
  • kiểm tra
  • thực nghiệm
  • làm thí nghiệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为了检验某种科学理论或假设而进行的操作或活动
  • 也指做实验这种活动本身,比如在实验室里做实验。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

real; true; solid; full; factual; substantial

HSK 7

Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]

Câu ví dụ

。

The university students did an experiment about plant growth in the laboratory.

,。

To prove whether this physics theory is correct, scientists conducted the experiment many times repeatedly.

,。

This chemistry experiment failed, but the students learned a lot of valuable experience from it.

,。

The teacher asked us to write an experiment report, recording the experiment's steps and results in detail.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập