100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

宣泄 (xuān xiè): To drain (by leading off water) (bằng cách thoát nước)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To drain (by leading off water) (bằng cách thoát nước)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To drain (by leading off water) (bằng cách thoát nước)
  • Để tự giải tỏa gánh nặng
  • để tiết lộ
  • để tiết lộ bí mật

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把水引导出去,使水流走
  • 也指通过某种方式把内心的情绪、压力等释放出来,使心里感到轻松。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

(Binding form) để rò rỉ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

After days of heavy rain caused the reservoir water level to rise rapidly, engineers opened the gates overnight to drain the excess floodwater into the downstream riverbed to relieve pressure on the dam.

,,。

The doctor suggested he keep a diary every day to vent his worries and anxiety, which would help relieve the depression that had built up over a long time.

,,。

The factory secretly discharged untreated wastewater into a nearby small river, causing the water to turn black and stink, and killing large numbers of fish and shrimp.

、,,。

He ran desperately and shouted loudly on the field, using exercise to release the enormous pressure from work, and felt much more relaxed after returning home.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập