100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

家务 (jiā wù): nhiệm vụ gia đình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhiệm vụ gia đình
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhiệm vụ gia đình
  • công việc nhà

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指家庭日常生活中需要做的各种事情,比如打扫卫生、做饭、洗衣服、整理房间等
  • 做家务是维持家庭整洁和正常生活的重要活动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,、。

This weekend I decided to help my mom with household chores, such as sweeping the floor, washing dishes, and cleaning the windows.

,。

Husbands and wives should share household duties together, so that one person doesn't get too tired.

,,。

Although I'm very busy with work every day, I still find time in the evening to do household chores, keeping the home clean and tidy.

,。

Children should also learn to do some simple household tasks, such as tidying up their own rooms and taking out the trash.

,。

Modern technology has made household chores much easier; robot vacuum cleaners and dishwashers are a big help.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập