100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

家境 (jiā jìng): Tình hình tài chính gia đình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tình hình tài chính gia đình
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tình hình tài chính gia đình
  • hoàn cảnh gia đình

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指家庭的经济状况,特别是家里的收入和财产情况。常用来描述一个家庭是富裕还是贫穷,例如家境好、家境贫寒。多用于谈论一个人的成长背景或生活条件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He came from a poor family, but through his own hard work he was admitted to a prestigious university.

,,。

Although her family is wealthy, she never shows off and lives very simply.

,。

Because his family was struggling financially, he had to work part-time after school to pay his tuition.

,,。

When hiring, companies should not ask about applicants' family financial background, but should focus on their abilities.

,,。

Their family's financial situation is average, but the parents place great importance on education, and the children have all done well.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập