100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

家政 (jiā zhèng): dọn dẹp nhà cửa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
dọn dẹp nhà cửa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dọn dẹp nhà cửa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指家庭事务的管理和料理,包括打扫、做饭、洗衣等日常家务
  • 也指专门提供这类服务的行业或人员,如家政服务、家政公司。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

She is too busy with work, so she hires a housekeeper once a week to clean the rooms and do the laundry.

、,。

This housekeeping company offers maternity care, cleaning, and cooking services; many young parents ask them for help.

,、,。

During summer vacation, I did housekeeping at a hotel, making beds and mopping floors every day; it was tiring but I learned a lot.

,。

Nowadays many dual-income families rely on housekeeping services; otherwise, they have no energy to do chores after work.

,。

She learned ironing and nutritional meal planning at a housekeeping training course, and now it's much easier for her to find a job.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập