100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

家族 (jiā zú): gia đình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
gia đình
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gia đình
  • thị tộc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指以血缘或婚姻关系为基础、由多个家庭组成的社会群体,通常包括父母、子女、兄弟姐妹及其他亲属
  • 也泛指具有共同祖先或同一姓氏的大家族。常用于强调世代相传的亲属关系与家庭背景。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

HSK 5

chủng tộc

Câu ví dụ

,,、。

Every Spring Festival, our entire extended family returns to our hometown to honor ancestors and have a reunion dinner together.

,,,。

This family has lived in the town for over two hundred years; they ran a pharmacy and also a school, and many elderly people still remember them.

,,。

After Mr. Zhang passed away, the family genealogy he left behind is kept by the eldest uncle in the family, and every Qingming Festival everyone takes it out to look at.

,,、。

She married into a large family and didn't adapt at first, but later gradually learned to get along with her sisters-in-law.

,,。

The siblings in this family are very united; when any household faces difficulties, the others actively offer help.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập