100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

寝室 (qǐn shì): Phòng ngủ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Phòng ngủ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Phòng ngủ
  • ký túc xá

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 睡觉的房间,通常指学校、军队或单位里供多人住宿的房间
  • 也可泛指卧室。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc; phòng; buồng; bộ phận; văn phòng; ban (trong tổ chức); tế bào (trong sinh học); họ Thạch

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,、,。

Our university dorm room housed four people: each had a bed and a desk, and we shared one wardrobe.

,,。

Last night someone in the dorm was snoring, so I didn't sleep well at all and kept dozing off in class today.

,。

The dorm supervisor checks the rooms every night at eleven and reminds us to turn off the lights and go to bed on time.

,,。

On the first day we moved into our new dorm room, the few of us cleaned it together and even took down the curtains to wash them.

,,。

Over the weekend all my roommates went home, so I was the only one left in the dorm room and spent a quiet afternoon reading.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập