对立 (duì lì): để phản đối
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để phản đối
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để phản đối
- để đặt sth chống lại
- để trở nên đối lập với
- đối lập
- đối lập tương đối
- chống đối
- Đường kính
Giải thích bằng tiếng Trung
- 指双方互相反对、互相排斥,处于相反或敌对的位置
- 也可指两种事物或观点彼此矛盾,不能同时成立或相容。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi
Câu ví dụ
At the meeting, Xiao Li and Xiao Wang had completely opposing views: one insisted on acting immediately, while the other held out for waiting, and neither could convince the other.
Inside this company, the technical department and the sales department are often at odds: one demands stable and reliable products, while the other wants new features launched as soon as possible, leading to constant arguments.
The old town and the new district of that city form a sharp contrast: on one side are well-preserved historical buildings, and on the other are modern high-rises with glass curtain walls.
On environmental issues, economic development and ecological protection are not necessarily opposed; many countries have already found ways to balance both.
The two of them grew up together, yet their personalities are quite opposite: one loves lively crowds, the other prefers quiet, but their friendship has always remained strong.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.