100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

导游 (dǎo yóu): hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hướng dẫn viên du lịch
  • sách hướng dẫn
  • dẫn tour

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指带领游客参观游览、负责讲解和安排行程的人
  • 也可指做这种导游工作的行为。例如:他是我们的导游,带我们游览了长城。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

to lead; to guide; to conduct; to direct

HSK 2

bơi; đi bộ; tham quan; lang thang; du lịch; tham quan; du lịch; lang thang; đi bộ; đi dạo; họ You; biến thể của 遊|游[you2]

Câu ví dụ

,。

Our tour guide was very enthusiastic and explained things in detail.

,。

He bought a guidebook to prepare for his trip to Beijing.

。

The tour guide took us to visit the Forbidden City.

。

This tour group has twenty people.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập