100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

封面 (fēng miàn): Cover (của một ấn phẩm)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cover (của một ấn phẩm)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cover (của một ấn phẩm)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 书刊、杂志等出版物最外面的一页或一面,通常印有书名、刊名、作者和装饰图案等,起保护和装饰作用
  • 也泛指某些物品最外面的一层或一面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

ban; cấp; phong tước; niêm phong; loại từ cho đồ vật được niêm phong; ban; cấp (tước vị, lãnh thổ, v.v.); đóng; chặn; loại từ cho đồ vật được niêm phong (thư, gói); họ Phùng

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định; (đối mặt; phía, khía cạnh; lượng từ cho vật phẳng); mặt (bộ phận cơ thể); bề mặt; phía; khía cạnh; đối mặt; đương đầu; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ, v.v.)

Câu ví dụ

,。

The cover of this novel is beautifully designed, with a starry sky and a little girl painted on it.

,。

I tore the cover off the magazine and stuck it on the wall as a poster.

。

The cover figure of the latest issue of this magazine is a famous scientist.

,,。

Please check if the cover of this book is damaged; if so, we can exchange it for another one.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập