100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

尊重 (zūn zhòng): để đánh giá cao

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đánh giá cao
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đánh giá cao
  • để tôn trọng
  • để vinh danh
  • đến giá trị
  • nổi bật
  • nghiêm trọng
  • thích hợp
  • to respect
  • to respect
  • to respect
  • to respect
  • to value
  • để xem xét cao
  • nghiêm túc
  • nghiêm túc
  • đúng đắn

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

lặp lại; sự lặp lại; lại; lại-; loại từ: tầng; lặp lại; lại; lại-

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

We should respect everyone's choices.

。

He never respects other people's opinions.

。

Respecting the elderly is a traditional virtue of the Chinese nation.

,。

Please show some respect and don't speak like that.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập