小朋友 (xiǎo péng yǒu): đứa trẻ; trẻ con (dùng để chỉ một đứa trẻ; đứa trẻ; trẻ con; trẻ nhỏ (thường dùng với sự trìu mến hoặc khi gọi trẻ em)
Nghĩa và thứ tự nét
HSK 1noun
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.