100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

岗位 (gǎng wèi): một bài viết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một bài viết
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một bài viết
  • một công việc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个人担任的工作职位,通常强调具体的工作任务和责任范围。例如在某个单位里负责某项具体工作,就可以说这个岗位。也指值班或站岗时所在的位置。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi; loại từ cho người (kính ngữ); loại từ cho bit nhị phân; (vật lý) thế năng; vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

After graduating from university, she found a stable position at a bank, where she handles clients' transfer transactions every day.

,,。

Due to a business adjustment, the technology department has added five engineer positions and welcomes experienced applicants.

,,。

He has worked in this position for twenty years and accumulated rich experience; his colleagues all respect him.

,。

After three rounds of interviews, she finally won that coveted marketing manager position.

,。

This position has high English requirements because you need to communicate with foreign clients frequently.

,。

Although the position offered by a startup doesn't pay well, the promotion opportunities are much greater than at a large company.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập