100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

崛起 (jué qǐ): to rise abruptly (to a towering position) (để đứng lên một vị trí cao)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to rise abruptly (to a towering position) (để đứng lên một vị trí cao)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to rise abruptly (to a towering position) (để đứng lên một vị trí cao)
  • Tháp trên tháp
  • để spring up
  • Bỗng nhiên xuất hiện
  • sự xuất hiện

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某个人、团体或国家在较短时间内迅速强大或兴起,达到很突出的地位
  • 也用来形容山峰、高大事物突然高高地立起来。常用来描述一个国家、民族或力量的快速发展与强大。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

Twenty years ago, this small town was still farmland; today it has become a world-famous technology hub, and its rise has surprised everyone.

,,。

Relying on innovative products, this small company rose rapidly in just five years to become a leader in the industry.

,。

His rise in the music world was not accidental, but the result of years of hard practice and continuous creation.

,。

With rapid economic development, this region quickly rose to become an important national manufacturing base.

,,。

That once unknown young painter has now risen in the art world, and his works are collected by several museums.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập