100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

工作日 (gōng zuò rì): ngày làm việc; ngày công tác; ngày thường; ngày làm việc; ngày công tác; ngày thường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngày làm việc; ngày công tác; ngày thường; ngày làm việc; ngày công tác; ngày thường
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngày làm việc
  • ngày công tác
  • ngày thường
  • ngày làm việc
  • ngày công tác
  • ngày thường

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指法律规定或通常情况下需要上班、工作的日子,不包括星期六、星期日和法定节假日。例如,星期一到星期五一般就是工作日。这个词常用来安排时间或说明办事的日期,与休息日相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

làm

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

We have five working days each week.

。

Please reply within three to five working days.

。

Workdays usually run from Monday to Friday.

,。

During the National Day holiday, many workdays are holidays.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập