100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

工资 (gōng zī): tiền công; tiền lương; tiền công; tiền lương; tiền lương

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiền công; tiền lương; tiền công; tiền lương; tiền lương
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiền công
  • tiền lương
  • tiền công
  • tiền lương
  • tiền lương

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指工作后得到的报酬,通常按小时、天或月计算,定期发给员工。工资是劳动报酬的统称,一般指固定工作所获得的钱。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

nguồn lực; vốn; tiền bạc

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The company pays wages on the tenth of every month.

。

His wages increased by ten percent this month.

。

The boss is three months behind in paying the workers' wages.

。

Please show me the pay slip.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập