100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

巨大 (jù dà): khổng lồ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khổng lồ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khổng lồ
  • mênh mông
  • to lớn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容体积、面积、数量或程度非常大,远远超过一般水平
  • 常用于具体事物,如巨大的石头、巨大的建筑
  • 也用于抽象事物,如巨大的变化、巨大的影响、巨大的成功。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

This earthquake brought huge losses to local residents; many houses collapsed and roads were destroyed.

,。

The development of the Internet has dealt a huge impact on traditional retail, and many physical stores have had to transform.

,,。

Standing on the mountaintop, he looked at the huge rocks below and couldn't help but marvel at the power of nature.

,。

This project requires a huge investment of funds, so the company decided to apply for a bank loan.

,。

Parental divorce caused huge harm to the child's mind, and he became silent and withdrawn.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập